Bỏ qua, tới nội dung

电子

diàn zǐㄉㄧㄢˋ ㄗˇ

Hán Việt: ĐIỆN TỬ

Phồn thể: 電子

HSK 3TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

điện tử; electron

Ví dụ

  • 这家工厂生产电子产品。

    zhè jiā gōng chǎng shēng chǎn diàn zǐ chǎn pǐn.

    Nhà máy này sản xuất sản phẩm điện tử.

  • 现在很多人看电子书。

    xiàn zài hěn duō rén kàn diàn zǐ shū.

    Bây giờ nhiều người đọc sách điện tử.

  • 请把电子邮件发给我。

    qǐng bǎ diàn zǐ yóu jiàn fā gěi wǒ.

    Hãy gửi email cho tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐIỆN · 5 nét

điện; (điện thoại) pin

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai