Bỏ qua, tới nội dung

敢

gǎnㄍㄢˇ

Hán Việt: CẢM

Phồn thể: 敢

HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)

dám

Ví dụ

  • 我不敢一个人走夜路。

    wǒ bù gǎn yí gè rén zǒu yè lù.

    Tôi không dám đi đường đêm một mình.

  • 你敢吃这个吗?

    nǐ gǎn chī zhè ge ma?

    Bạn dám ăn cái này không?

  • 他敢说真话。

    tā gǎn shuō zhēn huà.

    Anh ấy dám nói thật.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẢM · 11 nét

dám