Bỏ qua, tới nội dung

鼓

gǔㄍㄨˇ

Hán Việt: CỔ

Phồn thể: 皷

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh từ, vocab.word.pos.g, tính từ)

cái trống; đánh (trống), gõ; phồng lên; cổ vũ

Lượng từ: 面. Từ ghép thường gặp: 鼓励, 鼓掌.

Ví dụ

  • 他在乐队里打鼓。

    tā zài yuè duì lǐ dǎ gǔ.

    Anh ấy chơi trống trong ban nhạc.

  • 春节的时候到处都是锣鼓声。

    chūn jié de shí hòu dào chù dōu shì luó gǔ shēng.

    Dịp Tết khắp nơi vang tiếng chiêng trống.

  • 他的书包鼓鼓的,装满了书。

    tā de shū bāo gǔ gǔ de, zhuāng mǎn le shū.

    Cặp sách của cậu ấy căng phồng, đầy sách.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỔ · 13 nét

cái trống; đánh (trống), gõ; phồng lên; cổ vũ