种子
zhǒng ziㄓㄨㄥˇ ㄗ˙
Hán Việt: CHỦNG TỬ
Phồn thể: 種子
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
hạt giống; (nghĩa bóng) mầm mống
种 đọc zhǒng trong 种子, đọc zhòng khi là động từ “trồng”.
Lượng từ đi kèm: 颗、粒
Ví dụ
春天农民开始种种子。
chūn tiān nóng mín kāi shǐ zhǒng zhǒng zi.
Mùa xuân nông dân bắt đầu gieo hạt.
这些种子是从中国带来的。
zhè xiē zhǒng zi shì cóng zhōng guó dài lái de.
Những hạt giống này được mang từ Trung Quốc sang.
老师在我心里种下了梦想的种子。
lǎo shī zài wǒ xīn lǐ zhǒng xià le mèng xiǎng de zhǒng zi.
Thầy đã gieo vào lòng tôi hạt giống của ước mơ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỦNG · 9 nét
lượng từ: loại, kiểu, thứ; hạt giống; chủng loài
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai