Bỏ qua, tới nội dung

存款

cún kuǎnㄘㄨㄣˊ ㄎㄨㄢˇ

Hán Việt: TỒN KHOẢN

Phồn thể: 存款

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, động từ)

tiền gửi ngân hàng, tiền tiết kiệm; gửi tiền

Trái nghĩa: 取款 (rút tiền). Lượng từ: 笔.

Ví dụ

  • 我去银行存款。

    wǒ qù yín háng cún kuǎn.

    Tôi đi ngân hàng gửi tiền.

  • 他有一笔存款准备买房子。

    tā yǒu yì bǐ cún kuǎn zhǔn bèi mǎi fáng zi.

    Anh ấy có một khoản tiết kiệm để mua nhà.

  • 这几年我的存款越来越多。

    zhè jǐ nián wǒ de cún kuǎn yuè lái yuè duō.

    Mấy năm nay tiền tiết kiệm của tôi ngày càng nhiều.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỒN · 6 nét

gửi (tiền, đồ); cất, giữ, lưu (file); tích trữ; tồn tại

KHOẢN · 12 nét