回收
huí shōuㄏㄨㄟˊ ㄕㄡ
Hán Việt: HỒI THU
Phồn thể: 回收
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
thu hồi, tái chế; thu hồi (sản phẩm lỗi)
Ví dụ
塑料瓶可以回收。
sù liào píng kě yǐ huí shōu.
Chai nhựa có thể tái chế.
公司回收了有问题的产品。
gōng sī huí shōu le yǒu wèn tí de chǎn pǐn.
Công ty đã thu hồi các sản phẩm bị lỗi.
楼下有一个旧衣服回收箱。
lóu xià yǒu yí gè jiù yī fu huí shōu xiāng.
Dưới nhà có một thùng thu gom quần áo cũ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỒI · 6 nét
về, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi
THU · 6 nét
nhận, thu; thu dọn, cất
Từ liên quan
- 回 huí — về, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi
- 回答 huí dá — trả lời; câu trả lời
- 回忆 huí yì — nhớ lại, hồi tưởng; ký ức, kỷ niệm
- 回报 huí bào — (in) return; reciprocation; payback; retaliation; to report back; to reciprocate
- 回顾 huí gù — to look back; to review
- 回避 huí bì — variant of 回避
- 挽回 wǎn huí — to retrieve; to redeem