Bỏ qua, tới nội dung

掌声

zhǎng shēngㄓㄤˇ ㄕㄥ

Hán Việt: CHƯỞNG THANH

Phồn thể: 掌聲

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

tiếng vỗ tay, tràng pháo tay

Lượng từ đi kèm: 阵

Ví dụ

  • 她唱完以后,大家都给了她热烈的掌声。

    tā chàng wán yǐ hòu, dà jiā dōu gěi le tā rè liè de zhǎng shēng.

    Cô ấy hát xong, mọi người dành cho cô tràng pháo tay nhiệt liệt.

  • 让我们用掌声欢迎新同事!

    ràng wǒ men yòng zhǎng shēng huān yíng xīn tóng shì!

    Chúng ta hãy vỗ tay chào đón đồng nghiệp mới!

  • 会场里响起了掌声。

    huì chǎng lǐ xiǎng qǐ le zhǎng shēng.

    Hội trường vang lên tiếng vỗ tay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHƯỞNG · 12 nét

THANH · 7 nét

tiếng, âm thanh; lượng từ: tiếng (lần kêu, gọi, nói)