人工
rén gōngㄖㄣˊ ㄍㄨㄥ
Hán Việt: NHÂN CÔNG
Phồn thể: 人工
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(từ khu biệt, phó từ, danh từ)
nhân tạo; thủ công, bằng tay; nhân công
Đối lập với 自然 (tự nhiên) hoặc 机器 (máy móc).
Ví dụ
人工智能发展得很快。
rén gōng zhì néng fā zhǎn dé hěn kuài.
Trí tuệ nhân tạo phát triển rất nhanh.
这个湖是人工的。
zhè ge hú shì rén gōng de.
Cái hồ này là hồ nhân tạo.
请按零转人工服务。
qǐng àn líng zhuǎn rén gōng fú wù.
Vui lòng bấm số 0 để gặp tổng đài viên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHÂN · 2 nét
người; con người
CÔNG · 3 nét