Bỏ qua, tới nội dung

猴子

hóu ziㄏㄡˊ ㄗ˙

Hán Việt: HẦU TỬ

Phồn thể: 猴子

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

con khỉ

Lượng từ: 只 (一只猴子). Tuổi Thân: 属猴.

Lượng từ đi kèm: 只

Ví dụ

  • 山上有很多猴子。

    shān shàng yǒu hěn duō hóu zi.

    Trên núi có rất nhiều khỉ.

  • 猴子喜欢吃香蕉。

    hóu zi xǐ huan chī xiāng jiāo.

    Khỉ thích ăn chuối.

  • 这个孩子像猴子一样爱爬树。

    zhè ge hái zi xiàng hóu zi yí yàng ài pá shù.

    Đứa bé này thích trèo cây như con khỉ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẦU · 12 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai