Bỏ qua, tới nội dung

四周

sì zhōuㄙˋ ㄓㄡ

Hán Việt: TỨ CHU

Phồn thể: 四周

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ chỉ phương vị, từ chỉ nơi chốn)

xung quanh, bốn phía

Ví dụ

  • 房子四周都是树。

    fáng zi sì zhōu dōu shì shù.

    Xung quanh ngôi nhà toàn là cây.

  • 他看了看四周,没有人。

    tā kàn le kàn sì zhōu, méi yǒu rén.

    Anh ấy nhìn quanh, không có ai.

  • 湖的四周有很多咖啡馆。

    hú de sì zhōu yǒu hěn duō kā fēi guǎn.

    Quanh hồ có rất nhiều quán cà phê.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỨ · 5 nét

bốn, số 4

CHU · 8 nét

tuần; vòng, xung quanh; họ Chu