发起
fā qǐㄈㄚ ㄑㄧˇ
Hán Việt: PHÁT KHỞI
Phồn thể: 發起
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
khởi xướng, phát động; mở (cuộc tấn công)
Ví dụ
这个活动是学生们自己发起的。
zhè ge huó dòng shì xué shēng men zì jǐ fā qǐ de.
Hoạt động này do chính học sinh khởi xướng.
他在网上发起了一个捐款活动。
tā zài wǎng shàng fā qǐ le yí gè juān kuǎn huó dòng.
Anh ấy phát động một chiến dịch quyên góp trên mạng.
球队在最后十分钟发起了进攻。
qiú duì zài zuì hòu shí fēn zhōng fā qǐ le jìn gōng.
Đội bóng phát động tấn công trong mười phút cuối.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÁT · 5 nét
gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
KHỞI · 10 nét
dậy, đứng dậy; nổi lên, bắt đầu (从…起); lượng từ: vụ (sự việc, tai nạn)
Từ liên quan
- 发现 fā xiàn — phát hiện, nhận ra; sự phát hiện
- 头发 tóu fa — tóc (trên đầu)
- 发烧 fā shāo — sốt, bị sốt
- 发生 fā shēng — xảy ra, phát sinh
- 发 fā — gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
- 发展 fā zhǎn — phát triển; sự phát triển
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 沙发 shā fā — ghế sofa, ghế xô-pha; (tiếng lóng mạng) người bình luận đầu tiên