花费
huā fèiㄏㄨㄚ ㄈㄟˋ
Hán Việt: HOA PHÍ
Phồn thể: 花費
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh từ)
tiêu tốn, tốn (tiền, thời gian, công sức); chi phí
Ví dụ
这次旅行花费了一万块。
zhè cì lǚ xíng huā fèi le yí wàn kuài.
Chuyến du lịch này tốn mười nghìn tệ.
他花费了很多时间准备考试。
tā huā fèi le hěn duō shí jiān zhǔn bèi kǎo shì.
Anh ấy tốn nhiều thời gian chuẩn bị cho kỳ thi.
在大城市生活花费很大。
zài dài chéng shì shēng huó huā fèi hěn dà.
Sống ở thành phố lớn chi phí rất cao.
Từ hay nhầm
- 浪费 — Hán Việt “hoa phí” dễ hiểu nhầm là phung phí; 花费 chỉ là tiêu, tốn, trung tính. Lãng phí là 浪费.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOA · 7 nét
hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa
PHÍ · 9 nét
phí, chi phí (学费, 电费); tốn, hao (tiền, sức, thời gian); họ Phí