信用
xìn yòngㄒㄧㄣˋ ㄩㄥˋ
Hán Việt: TÍN DỤNG
Phồn thể: 信用
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, tính từ)
chữ tín, uy tín; tín dụng
Ví dụ
做生意要讲信用。
zuò shēng yì yào jiǎng xìn yòng.
Làm ăn phải giữ chữ tín.
可以用信用卡付钱吗?
kě yǐ yòng xìn yòng kǎ fù qián ma?
Có thể trả bằng thẻ tín dụng không?
他不还钱,没有信用了。
tā bù hái qián, méi yǒu xìn yòng le.
Anh ta không trả tiền, mất uy tín rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÍN · 9 nét
thư, bức thư; tin, tin tưởng
DỤNG · 5 nét
dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)