脚步
jiǎo bùㄐㄧㄠˇ ㄅㄨˋ
Hán Việt: CƯỚC BỘ
Phồn thể: 腳步
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
bước chân, bước đi; tiếng bước chân
Ví dụ
我听到门外有脚步声。
wǒ tīng dào mén wài yǒu jiǎo bù shēng.
Tôi nghe thấy tiếng bước chân ngoài cửa.
他加快了脚步。
tā jiā kuài le jiǎo bù.
Anh ấy rảo bước nhanh hơn.
春天的脚步越来越近了。
chūn tiān de jiǎo bù yuè lái yuè jìn le.
Bước chân mùa xuân ngày càng gần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CƯỚC · 11 nét
bàn chân, chân; chân (núi, đồ vật)
BỘ · 7 nét
bước, bước chân; bước (giai đoạn); đi bộ (trong 散步, 跑步); họ Bộ