糟
zāoㄗㄠ
Hán Việt: TAO
Phồn thể: 糟
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, động từ)
tệ, hỏng, hỏng bét; rối tinh; bã rượu
Hay gặp: 糟了 (chết rồi!), 一团糟 (rối tung), 糟糕.
Ví dụ
糟了,我忘带钥匙了!
zāo le, wǒ wàng dài yào shi le!
Chết rồi, tôi quên mang chìa khóa!
今天的天气真糟。
jīn tiān de tiān qì zhēn zāo.
Thời tiết hôm nay tệ thật.
事情被他弄得一团糟。
shì qíng bèi tā nòng dé yì tuán zāo.
Mọi việc bị anh ta làm cho rối tinh rối mù.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TAO · 17 nét
tệ, hỏng, hỏng bét; rối tinh; bã rượu