货物
huò wùㄏㄨㄛˋ ㄨˋ
Hán Việt: HÓA VẬT
Phồn thể: 貨物
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
hàng hóa
Lượng từ: 批 (lô hàng).
Lượng từ đi kèm: 宗
Ví dụ
这批货物明天发出。
zhè pī huò wù míng tiān fā chū.
Lô hàng này ngày mai sẽ gửi đi.
工人们正在搬货物。
gōng rén men zhèng zài bān huò wù.
Công nhân đang bốc dỡ hàng hóa.
货物到港口要一个星期。
huò wù dào gǎng kǒu yào yí gè xīng qī.
Hàng hóa đến cảng mất một tuần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÓA · 8 nét
hàng, hàng hóa; (khẩu ngữ, chê) đồ, thằng (蠢货)
VẬT · 8 nét