机票
jī piàoㄐㄧ ㄆㄧㄠˋ
Hán Việt: CƠ PHIẾU
Phồn thể: 機票
HSK 3.0 · 2TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
vé máy bay
Lượng từ đi kèm: 张
Ví dụ
我买了去河内的机票。
wǒ mǎi le qù hé nèi de jī piào.
Tôi đã mua vé máy bay đi Hà Nội.
春节的机票特别贵。
chūn jié de jī piào tè bié guì.
Vé máy bay dịp Tết đắt cực kỳ.
机票早点儿订比较便宜。
jī piào zǎo diǎn ér dìng bǐ jiào pián yi.
Đặt vé máy bay sớm thì rẻ hơn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CƠ · 6 nét
PHIẾU · 11 nét
vé; phiếu (bầu)