活跃
huó yuèㄏㄨㄛˊ ㄩㄝˋ
Hán Việt: HOẠT DƯỢC
Phồn thể: 活躍
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ, tính từ)
sôi nổi, năng động, tích cực; làm sôi động
活跃气氛 = khuấy động không khí.
Ví dụ
她在班上很活跃。
tā zài bān shàng hěn huó yuè.
Cô ấy rất năng nổ trong lớp.
他讲了个笑话,活跃了气氛。
tā jiǎng le gè xiào huà, huó yuè le qì fēn.
Anh ấy kể một câu chuyện cười, làm không khí sôi động hẳn.
这个市场一直很活跃。
zhè ge shì chǎng yì zhí hěn huó yuè.
Thị trường này luôn rất sôi động.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOẠT · 9 nét
sống, còn sống; linh hoạt; công việc, việc (khẩu ngữ)
DƯỢC · 11 nét
Từ liên quan
- 生活 shēng huó — cuộc sống, đời sống; sống, sinh sống
- 活动 huó dòng — hoạt động, sự kiện; vận động (cơ thể); khuyến mãi
- 活泼 huó po — hoạt bát, lanh lợi, sôi nổi
- 灵活 líng huó — linh hoạt; nhanh nhẹn
- 干活儿 gàn huó r — làm việc (thường là việc tay chân)
- 活力 huó lì — energy; vitality; vigor; vital force
- 复活 fù huó — to revive; (lit. and fig.) to come back to life; (religion) resurrection
- 活该 huó gāi — (coll.) serve sb right; deservedly; ought; should