晴
qíngㄑㄧㄥˊ
Hán Việt: TÌNH
Phồn thể: 晴
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
nắng, quang đãng, trời trong
Ví dụ
今天是晴天,我们去爬山吧。
jīn tiān shì qíng tiān, wǒ men qù pá shān ba.
Hôm nay trời nắng, mình đi leo núi đi.
雨停了,天晴了。
yǔ tíng le, tiān qíng le.
Mưa tạnh rồi, trời quang rồi.
明天晴,三十度。
míng tiān qíng, sān shí dù.
Ngày mai trời nắng, ba mươi độ.
Từ hay nhầm
- 情 — 晴 (bộ 日, trời nắng) và 情 (bộ 忄, tình cảm) cùng đọc qíng, dễ viết nhầm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÌNH · 12 nét
nắng, quang đãng, trời trong