Bỏ qua, tới nội dung

看不起

kàn bu qǐㄎㄢˋ ㄅㄨ˙ ㄑㄧˇ

Hán Việt: KHÁN BẤT KHỞI

Phồn thể: 看不起

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

coi thường, khinh thường, xem thường

Trái nghĩa: 看得起 (coi trọng, nể).

Ví dụ

  • 不要看不起农村来的人。

    bú yào kàn bù qǐ nóng cūn lái de rén.

    Đừng coi thường người từ nông thôn lên.

  • 他觉得别人看不起他。

    tā jué de bié rén kàn bù qǐ tā.

    Anh ấy cảm thấy người khác xem thường mình.

  • 你别看不起这份工作,它很重要。

    nǐ bié kàn bù qǐ zhè fèn gōng zuò, tā hěn zhòng yào.

    Bạn đừng xem thường công việc này, nó rất quan trọng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÁN · 9 nét

trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

KHỞI · 10 nét

dậy, đứng dậy; nổi lên, bắt đầu (从…起); lượng từ: vụ (sự việc, tai nạn)