米饭
mǐ fànㄇㄧˇ ㄈㄢˋ
Hán Việt: MỄ PHẠN
Phồn thể: 米飯
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
cơm (gạo nấu chín)
Ví dụ
我要一碗米饭。
wǒ yào yì wǎn mǐ fàn.
Cho tôi một bát cơm.
越南人每天都吃米饭。
yuè nán rén měi tiān dōu chī mǐ fàn.
Người Việt ngày nào cũng ăn cơm.
米饭还没做好。
mǐ fàn hái méi zuò hǎo.
Cơm vẫn chưa chín.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MỄ · 6 nét
gạo; cơm (米饭); mét (đơn vị đo)
PHẠN · 7 nét
cơm; bữa ăn