草地
cǎo dìㄘㄠˇ ㄉㄧˋ
Hán Việt: THẢO ĐỊA
Phồn thể: 草地
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
bãi cỏ, thảm cỏ, đồng cỏ
Lượng từ đi kèm: 片
Ví dụ
孩子们在草地上玩。
hái zi men zài cǎo dì shàng wán.
Bọn trẻ chơi trên bãi cỏ.
请不要在草地上走。
qǐng bú yào zài cǎo dì shàng zǒu.
Xin đừng đi trên thảm cỏ.
我们坐在草地上吃午饭。
wǒ men zuò zài cǎo dì shàng chī wǔ fàn.
Chúng tôi ngồi trên bãi cỏ ăn trưa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẢO · 9 nét
cỏ; rơm; nháp, sơ sài; chữ thảo
ĐỊA · 6 nét
trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)