Bỏ qua, tới nội dung

个子

gè ziㄍㄜˋ ㄗ˙

Hán Việt: CÁ TỬ

Phồn thể: 個子

HSK 4HSK 3.0 · 2TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

vóc dáng, chiều cao

Nói chiều cao: 个子高 (cao) / 个子矮 (thấp).

Ví dụ

  • 他个子很高。

    tā gè zi hěn gāo.

    Anh ấy cao lắm.

  • 我个子不高,但是跑得很快。

    wǒ gè zi bù gāo, dàn shì pǎo dé hěn kuài.

    Tôi không cao nhưng chạy rất nhanh.

  • 那个小个子是我弟弟。

    nà ge xiǎo gè zi shì wǒ dì di.

    Cậu thấp bé kia là em trai tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁ · 3 nét

tự mình (chỉ dùng trong 自个儿)

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai