Bỏ qua, tới nội dung

东北

Dōng běiㄉㄨㄥ ㄅㄟˇ

Hán Việt: ĐÔNG BẮC

Phồn thể: 東北

HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)

hướng đông bắc; vùng Đông Bắc Trung Quốc

Ví dụ

  • 东北的冬天非常冷。

    dōng běi de dōng tiān fēi cháng lěng.

    Mùa đông ở vùng Đông Bắc rất lạnh.

  • 他是东北人,说话很有意思。

    tā shì dōng běi rén, shuō huà hěn yǒu yì sī.

    Anh ấy là người Đông Bắc, nói chuyện rất vui.

  • 风从东北吹过来。

    fēng cóng dōng běi chuī guò lái.

    Gió thổi từ hướng đông bắc tới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÔNG · 5 nét

phía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông

BẮC · 5 nét

phía bắc, hướng bắc