鞭炮
biān pàoㄅㄧㄢ ㄆㄠˋ
Hán Việt: TIÊN PHÁO
Phồn thể: 鞭炮
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
pháo, pháo dây
Đốt pháo: 放鞭炮.
Lượng từ đi kèm: 枚
Ví dụ
过年的时候,到处都在放鞭炮。
guò nián de shí hòu, dào chù dōu zài fàng biān pào.
Ngày Tết đâu đâu cũng đốt pháo.
城市里不允许放鞭炮。
chéng shì lǐ bù yǔn xǔ fàng biān pào.
Trong thành phố không được đốt pháo.
鞭炮声把孩子吓哭了。
biān pào shēng bǎ hái zi xià kū le.
Tiếng pháo làm đứa bé sợ khóc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊN · 18 nét
PHÁO · 9 nét