Bỏ qua, tới nội dung

爱惜

ài xīㄞˋ ㄒㄧ

Hán Việt: ÁI TÍCH

Phồn thể: 愛惜

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

quý trọng, giữ gìn, nâng niu

Ví dụ

  • 我们要爱惜粮食。

    wǒ men yào ài xī liáng shí.

    Chúng ta phải quý trọng lương thực.

  • 请爱惜公共财物。

    qǐng ài xī gōng gòng cái wù.

    Xin hãy giữ gìn tài sản công.

  • 他很爱惜自己的书,从来不弄脏。

    tā hěn ài xī zì jǐ de shū, cóng lái bú nòng zāng.

    Cậu ấy rất nâng niu sách của mình, chưa bao giờ làm bẩn.

Từ hay nhầm

  • 珍惜 — 珍惜 hay đi với thứ trừu tượng (thời gian, cơ hội, tình cảm); 爱惜 hay đi với đồ vật, sức khỏe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ÁI · 10 nét

yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)

TÍCH · 11 nét