东南
dōng nánㄉㄨㄥ ㄋㄢˊ
Hán Việt: ĐÔNG NAM
Phồn thể: 東南
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
hướng đông nam; vùng Đông Nam
Đông Nam Á: 东南亚.
Ví dụ
越南在亚洲东南部。
yuè nán zài yà zhōu dōng nán bù.
Việt Nam nằm ở khu vực Đông Nam châu Á.
公园在学校的东南边。
gōng yuán zài xué xiào de dōng nán biān.
Công viên ở phía đông nam của trường.
台风从东南方向过来。
tái fēng cóng dōng nán fāng xiàng guò lái.
Bão đến từ hướng đông nam.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÔNG · 5 nét
phía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông
NAM · 9 nét
phía nam, hướng nam; họ Nam
Từ liên quan
- 东西 dōng xi — đồ, đồ vật, thứ; (khẩu ngữ) đồ, thằng (chê hoặc yêu)
- 东 Dōng — phía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông
- 房东 fáng dōng — chủ nhà (cho thuê)
- 股东 gǔ dōng — shareholder; stockholder
- 东张西望 dōng zhāng xī wàng — to look in all directions (idiom); to glance around
- 东道主 dōng dào zhǔ — host; official host (e.g. venue for games or a conference)
- 做东 zuò dōng — to act as host