Bỏ qua, tới nội dung

斤

jīnㄐㄧㄣ

Hán Việt: CÂN

Phồn thể: 斤

HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(lượng từ)

lượng từ: cân Trung Quốc (= 500 g ở Trung Quốc đại lục, 600 g ở Đài Loan)

Cẩn thận: "cân" tiếng Việt thường = 1 kg, còn 1 斤 chỉ = 0,5 kg; 1 kg = 公斤.

Ví dụ

  • 苹果多少钱一斤?

    píng guǒ duō shǎo qián yì jīn?

    Táo bao nhiêu tiền một cân (nửa ký)?

  • 我买了三斤鸡蛋。

    wǒ mǎi le sān jīn jī dàn.

    Tôi mua một ký rưỡi trứng.

  • 他最近瘦了十斤。

    tā zuì jìn shòu le shí jīn.

    Dạo này anh ấy giảm năm ký.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÂN · 4 nét

lượng từ: cân Trung Quốc (= 500 g ở Trung Quốc đại lục, 600 g ở Đài Loan)