西北
Xī běiㄒㄧ ㄅㄟˇ
Hán Việt: TÂY BẮC
Phồn thể: 西北
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn, địa danh, từ chỉ phương vị)
hướng tây bắc; vùng Tây Bắc Trung Quốc
Ví dụ
西北的风景很美。
xī běi de fēng jǐng hěn měi.
Phong cảnh vùng Tây Bắc rất đẹp.
他在西北工作了十年。
tā zài xī běi gōng zuò le shí nián.
Anh ấy làm việc ở vùng Tây Bắc mười năm.
机场在城市的西北。
jī chǎng zài chéng shì de xī běi.
Sân bay nằm ở phía tây bắc thành phố.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÂY · 6 nét
phía tây; Tây (phương Tây)
BẮC · 5 nét
phía bắc, hướng bắc