Bỏ qua, tới nội dung

开花

kāi huāㄎㄞ ㄏㄨㄚ

Hán Việt: KHAI HOA

Phồn thể: 開花

HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

nở hoa, ra hoa; (bóng) nở rộ, vui mừng

Động từ ly hợp: 开了花.

Ví dụ

  • 春天到了,桃树开花了。

    chūn tiān dào le, táo shù kāi huā le.

    Mùa xuân đến, cây đào nở hoa rồi.

  • 这种花晚上才开花。

    zhè zhǒng huā wǎn shàng cái kāi huā.

    Loài hoa này chỉ nở vào buổi tối.

  • 听到好消息,他心里乐开花了。

    tīng dào hǎo xiāo xī, tā xīn lǐ lè kāi huā le.

    Nghe tin vui, trong lòng anh ấy mừng như mở cờ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHAI · 4 nét

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi

HOA · 7 nét

hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa