外边
wài bianㄨㄞˋ ㄅㄧㄢ˙
Hán Việt: NGOẠI BIÊN
Phồn thể: 外邊
HSK 3.0 · 1TOCFL 3
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
bên ngoài, phía ngoài; nơi khác, xa nhà
Ví dụ
外边很冷,多穿点儿。
wài biān hěn lěng, duō chuān diǎn ér.
Bên ngoài lạnh lắm, mặc thêm áo vào.
孩子们在外边玩儿。
hái zi men zài wài biān wán ér.
Bọn trẻ đang chơi ở bên ngoài.
他一个人在外边工作。
tā yí gè rén zài wài biān gōng zuò.
Anh ấy một mình đi làm xa nhà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
BIÊN · 5 nét
bên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)
Từ liên quan
- 外 wài — ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
- 另外 lìng wài — ngoài ra; khác (cái khác, người khác); thêm
- 意外 yì wài — bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn, sự cố
- 此外 cǐ wài — ngoài ra, bên cạnh đó
- 外交 wài jiāo — ngoại giao
- 格外 gé wài — đặc biệt, hết sức, khác thường
- 外表 wài biǎo — external; outside; outward appearance
- 例外 lì wài — exception; to be an exception