Bỏ qua, tới nội dung

红包

hóng bāoㄏㄨㄥˊ ㄅㄠ

Hán Việt: HỒNG BAO

Phồn thể: 紅包

HSK 6HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

bao lì xì; tiền thưởng; phong bì (đút lót)

Đi với 发 (phát) và 收 (nhận); 抢红包 là giành lì xì trên mạng.

Ví dụ

  • 春节的时候孩子们都收到红包。

    chūn jié de shí hòu hái zi men dōu shōu dào hóng bāo.

    Tết đến trẻ con đều được nhận lì xì.

  • 老板给每个员工发了红包。

    lǎo bǎn gěi měi gè yuán gōng fā le hóng bāo.

    Ông chủ phát lì xì cho từng nhân viên.

  • 医生不能收病人的红包。

    yī shēng bù néng shōu bìng rén de hóng bāo.

    Bác sĩ không được nhận phong bì của bệnh nhân.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỒNG · 6 nét

đỏ; nổi tiếng, đắt khách; họ Hồng

BAO · 5 nét

túi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao