Bỏ qua, tới nội dung

孝顺

xiào shùnㄒㄧㄠˋ ㄕㄨㄣˋ

Hán Việt: HIẾU THUẬN

Phồn thể: 孝順

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3

Nghĩa(động từ, tính từ, danh tính từ)

hiếu thảo, hiếu thuận; hiếu kính (cha mẹ)

Ví dụ

  • 他是个很孝顺的儿子。

    tā shì gè hěn xiào shùn de ér zi.

    Anh ấy là một người con rất hiếu thảo.

  • 我们要孝顺父母。

    wǒ men yào xiào shùn fù mǔ.

    Chúng ta phải hiếu thảo với cha mẹ.

  • 她每个月都给父母寄钱,非常孝顺。

    tā měi gè yuè dōu gěi fù mǔ jì qián, fēi cháng xiào shùn.

    Tháng nào cô ấy cũng gửi tiền cho bố mẹ, rất hiếu thảo.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIẾU · 7 nét

THUẬN · 9 nét

thuận, xuôi, suôn sẻ; theo, dọc theo; tiện thể; vâng theo