Bỏ qua, tới nội dung

大方

dà fangㄉㄚˋ ㄈㄤ˙

Hán Việt: ĐẠI PHƯƠNG

Phồn thể: 大方

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩadà fang(tính từ)

hào phóng, rộng rãi; tự nhiên, thoải mái; (trang phục) trang nhã

Trái nghĩa: 小气 (keo kiệt).

Ví dụ

  • 他对朋友很大方。

    tā duì péng you hěn dà fāng.

    Anh ấy rất hào phóng với bạn bè.

  • 她说话大方,一点儿也不紧张。

    tā shuō huà dà fāng, yì diǎn ér yě bù jǐn zhāng.

    Cô ấy nói chuyện tự nhiên, không hề căng thẳng.

  • 这件衣服的颜色很大方。

    zhè jiàn yī fu de yán sè hěn dà fāng.

    Màu của bộ quần áo này rất trang nhã.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩadà fāng(tính từ)

(văn viết) người am hiểu, bậc chuyên gia

Ví dụ

  • 我只是随便说说,让大方之家见笑了。

    wǒ zhǐ shì suí biàn shuō shuō, ràng dà fāng zhī jiā jiàn xiào le.

    Tôi chỉ nói bừa thôi, để các bậc chuyên gia chê cười rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều

PHƯƠNG · 4 nét

phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)