Bỏ qua, tới nội dung

动物园

dòng wù yuánㄉㄨㄥˋ ㄨˋ ㄩㄢˊ

Hán Việt: ĐỘNG VẬT VIÊN

Phồn thể: 動物園

HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

vườn thú, sở thú

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 周末我们带孩子去动物园。

    zhōu mò wǒ men dài hái zi qù dòng wù yuán.

    Cuối tuần chúng tôi đưa con đi vườn thú.

  • 动物园里有大熊猫。

    dòng wù yuán lǐ yǒu dà xióng māo.

    Trong vườn thú có gấu trúc.

  • 去动物园坐几路车?

    qù dòng wù yuán zuò jǐ lù chē?

    Đi sở thú thì đi xe buýt số mấy?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động

VẬT · 8 nét

VIÊN · 7 nét

vườn; khu, công viên (trong từ ghép: 公园, 动物园, 幼儿园); họ Viên