西南
xī nánㄒㄧ ㄋㄢˊ
Hán Việt: TÂY NAM
Phồn thể: 西南
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn, từ chỉ phương vị, địa danh)
hướng tây nam; vùng Tây Nam (Trung Quốc)
Ví dụ
云南在中国的西南。
yún nán zài zhōng guó de xī nán.
Vân Nam nằm ở phía tây nam Trung Quốc.
我们往西南方向走。
wǒ men wǎng xī nán fāng xiàng zǒu.
Chúng ta đi về hướng tây nam.
西南地区的菜比较辣。
xī nán dì qū de cài bǐ jiào là.
Món ăn vùng Tây Nam khá cay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÂY · 6 nét
phía tây; Tây (phương Tây)
NAM · 9 nét
phía nam, hướng nam; họ Nam