跳舞
tiào wǔㄊㄧㄠˋ ㄨˇ
Hán Việt: KHIÊU VŨ
Phồn thể: 跳舞
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh động từ)
nhảy, khiêu vũ
Động từ li hợp: 跳一支舞, 跳了一个小时的舞.
Ví dụ
她从小就喜欢跳舞。
tā cóng xiǎo jiù xǐ huan tiào wǔ.
Cô ấy thích nhảy múa từ nhỏ.
晚上公园里有很多人跳舞。
wǎn shàng gōng yuán lǐ yǒu hěn duō rén tiào wǔ.
Buổi tối trong công viên có rất nhiều người nhảy.
你会跳舞吗?
nǐ huì tiào wǔ ma?
Bạn biết nhảy không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHIÊU · 13 nét
nhảy; (tim) đập
VŨ · 14 nét