Bỏ qua, tới nội dung

外国

wài guóㄨㄞˋ ㄍㄨㄛˊ

Hán Việt: NGOẠI QUỐC

Phồn thể: 外國

HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

nước ngoài, ngoại quốc

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 她想去外国留学。

    tā xiǎng qù wài guó liú xué.

    Cô ấy muốn đi du học nước ngoài.

  • 这里有很多外国游客。

    zhè lǐ yǒu hěn duō wài guó yóu kè.

    Ở đây có rất nhiều khách du lịch nước ngoài.

  • 我有很多外国朋友。

    wǒ yǒu hěn duō wài guó péng you.

    Tôi có nhiều bạn người nước ngoài.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGOẠI · 5 nét

ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra

QUỐC · 8 nét

nước, quốc gia