Bỏ qua, tới nội dung

左边

zuǒ bianㄗㄨㄛˇ ㄅㄧㄢ˙

Hán Việt: TẢ BIÊN

Phồn thể: 左邊

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

bên trái

Ví dụ

  • 邮局在银行左边。

    yóu jú zài yín háng zuǒ biān.

    Bưu điện ở bên trái ngân hàng.

  • 左边那本书是我的。

    zuǒ biān nà běn shū shì wǒ de.

    Quyển sách bên trái là của tôi.

  • 在越南开车要靠右边,不是左边。

    zài yuè nán kāi chē yào kào yòu biān, bú shì zuǒ biān.

    Ở Việt Nam lái xe bên phải chứ không phải bên trái.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẢ · 5 nét

trái, bên trái; họ Tả

BIÊN · 5 nét

bên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)