Bỏ qua, tới nội dung

篮球

lán qiúㄌㄢˊ ㄑㄧㄡˊ

Hán Việt: LAM CẦU

Phồn thể: 籃球

HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

bóng rổ; quả bóng rổ

Chơi bóng rổ: 打篮球.

Lượng từ đi kèm: 个、只

Ví dụ

  • 他很喜欢看篮球比赛。

    tā hěn xǐ huan kàn lán qiú bǐ sài.

    Anh ấy rất thích xem thi đấu bóng rổ.

  • 这个篮球多少钱?

    zhè ge lán qiú duō shǎo qián?

    Quả bóng rổ này bao nhiêu tiền?

  • 我们学校有一个篮球场。

    wǒ men xué xiào yǒu yí gè lán qiú chǎng.

    Trường chúng tôi có một sân bóng rổ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LAM · 16 nét

CẦU · 11 nét

quả bóng; môn bóng; hình cầu