西瓜
xī guāㄒㄧ ㄍㄨㄚ
Hán Việt: TÂY QUA
Phồn thể: 西瓜
HSK 2HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
dưa hấu
Lượng từ đi kèm: 颗、个
Ví dụ
夏天我最喜欢吃西瓜。
xià tiān wǒ zuì xǐ huan chī xī guā.
Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu nhất.
这个西瓜很甜。
zhè ge xī guā hěn tián.
Quả dưa hấu này ngọt lắm.
妈妈买了一个大西瓜。
mā ma mǎi le yí gè dà xī guā.
Mẹ mua một quả dưa hấu to.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÂY · 6 nét
phía tây; Tây (phương Tây)
QUA · 5 nét