Bỏ qua, tới nội dung

手表

shǒu biǎoㄕㄡˇ ㄅㄧㄠˇ

Hán Việt: THỦ BIỂU

Phồn thể: 手錶

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

đồng hồ đeo tay

Lượng từ: 一块手表.

Lượng từ đi kèm: 块、只、个

Ví dụ

  • 这块手表是爸爸送我的。

    zhè kuài shǒu biǎo shì bà ba sòng wǒ de.

    Chiếc đồng hồ này bố tặng tôi.

  • 他看了看手表,说该走了。

    tā kàn le kàn shǒu biǎo, shuō gāi zǒu le.

    Anh ấy liếc đồng hồ rồi nói phải đi rồi.

  • 我的手表丢了。

    wǒ de shǒu biǎo diū le.

    Tôi bị mất đồng hồ rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỦ · 4 nét

tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)

BIỂU · 8 nét

đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu; bày tỏ; họ hàng bên ngoại (表哥, 表姐)