Bỏ qua, tới nội dung

照相

zhào xiàngㄓㄠˋ ㄒㄧㄤˋ

Hán Việt: CHIẾU TƯỚNG

Phồn thể: 照相

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

chụp ảnh

Động từ ly hợp: 照张相, 照了很多相; đồng nghĩa 拍照.

Ví dụ

  • 我们在这儿照相吧。

    wǒ men zài zhè ér zhào xiàng ba.

    Chúng ta chụp ảnh ở đây đi.

  • 这里不能照相。

    zhè lǐ bù néng zhào xiàng.

    Ở đây không được chụp ảnh.

  • 她很喜欢照相。

    tā hěn xǐ huan zhào xiàng.

    Cô ấy rất thích chụp ảnh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHIẾU · 13 nét

chiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo

TƯƠNG · 9 nét