零
língㄌㄧㄥˊ
Hán Việt: LINH
Phồn thể: 零
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(số từ, từ chỉ thời gian, vocab.word.pos.g)
không, số 0; lẻ, linh (số lẻ); lặt vặt
Số 105 đọc 一百零五 (giống “một trăm linh/lẻ năm”).
Ví dụ
今天零下五度。
jīn tiān líng xià wǔ dù.
Hôm nay âm năm độ.
我的电话号码是零九一二三四五六七八。
wǒ de diàn huà hào mǎ shì líng jiǔ yī èr sān sì wǔ liù qī bā.
Số điện thoại của tôi là 0912345678.
这本书一百零五块。
zhè běn shū yì bǎi líng wǔ kuài.
Quyển sách này một trăm lẻ năm tệ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LINH · 13 nét
không, số 0; lẻ, linh (số lẻ); lặt vặt