姓
xìngㄒㄧㄥˋ
Hán Việt: TÍNH
Phồn thể: 姓
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh từ)
họ; mang họ, họ là
Hỏi lịch sự: 您贵姓? Trả lời: 我姓…, không nói 我贵姓.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
请问您贵姓?
qǐng wèn nín guì xìng?
Xin hỏi quý danh của anh?
我姓阮,叫阮明。
wǒ xìng ruǎn, jiào ruǎn míng.
Tôi họ Nguyễn, tên là Nguyễn Minh.
我们班有三个同学姓陈。
wǒ men bān yǒu sān gè tóng xué xìng chén.
Lớp chúng tôi có ba bạn họ Trần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÍNH · 8 nét
họ; mang họ, họ là