请问
qǐng wènㄑㄧㄥˇ ㄨㄣˋ
Hán Việt: THỈNH VẤN
Phồn thể: 請問
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
xin hỏi, cho hỏi
Ví dụ
请问,火车站怎么走?
qǐng wèn, huǒ chē zhàn zěn me zǒu?
Cho hỏi, đến ga tàu đi thế nào?
请问您贵姓?
qǐng wèn nín guì xìng?
Xin hỏi quý danh của anh?
请问,这儿可以坐吗?
qǐng wèn, zhè ér kě yǐ zuò ma?
Cho hỏi, chỗ này ngồi được không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỈNH · 10 nét
xin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)
VẤN · 6 nét
hỏi; hỏi thăm
Từ liên quan
- 请 qǐng — xin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)
- 申请 shēn qǐng — xin, nộp đơn xin, đăng ký; đơn xin
- 邀请 yāo qǐng — mời; lời mời
- 请客 qǐng kè — mời khách; bao, khao (trả tiền mời ăn)
- 请假 qǐng jià — xin nghỉ, xin phép nghỉ
- 请求 qǐng qiú — thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu; lời đề nghị
- 请教 qǐng jiào — xin chỉ giáo, hỏi ý kiến, thỉnh giáo
- 请示 qǐng shì — to ask for instructions