太太
tài taiㄊㄞˋ ㄊㄞ˙
Hán Việt: THÁI THÁI
Phồn thể: 太太
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
bà (gọi phụ nữ đã có chồng); vợ; phu nhân
Họ chồng + 太太 = bà … (王太太 = bà Vương).
Lượng từ đi kèm: 个、位
Ví dụ
这是我太太。
zhè shì wǒ tài tài.
Đây là vợ tôi.
王太太,您好!
wáng tài tài, nín hǎo!
Chào bà Vương!
他太太在银行工作。
tā tài tài zài yín háng gōng zuò.
Vợ anh ấy làm ở ngân hàng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÁI · 4 nét
quá (thường đi với 了: 太……了); lắm (不太: không… lắm)