桌子
zhuō ziㄓㄨㄛ ㄗ˙
Hán Việt: TRÁC TỬ
Phồn thể: 桌子
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
cái bàn
Lượng từ 张.
Lượng từ đi kèm: 张、套
Ví dụ
桌子上有一本书。
zhuō zi shàng yǒu yì běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.
这张桌子太小了。
zhè zhāng zhuō zi tài xiǎo le.
Cái bàn này nhỏ quá.
请把桌子擦一下。
qǐng bǎ zhuō zi cā yí xià.
Bạn lau bàn giúp nhé.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÁC · 10 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai