Bỏ qua, tới nội dung

秋天

qiū tiānㄑㄧㄡ ㄊㄧㄢ

Hán Việt: THU THIÊN

Phồn thể: 秋天

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

mùa thu

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 北京的秋天最舒服。

    běi jīng de qiū tiān zuì shū fú.

    Mùa thu ở Bắc Kinh là dễ chịu nhất.

  • 秋天到了,树叶都黄了。

    qiū tiān dào le, shù yè dōu huáng le.

    Mùa thu đến, lá cây đều vàng hết.

  • 我们打算秋天去旅游。

    wǒ men dǎ suàn qiū tiān qù lǚ yóu.

    Chúng tôi định đi du lịch vào mùa thu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THU · 9 nét

mùa thu; năm (văn chương); họ Thu

THIÊN · 4 nét

ngày; trời, bầu trời; thời tiết