车站
chē zhànㄔㄜ ㄓㄢˋ
Hán Việt: XA TRẠM
Phồn thể: 車站
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
bến xe, nhà ga, trạm xe
Lượng từ đi kèm: 处、个
Ví dụ
我在车站等你。
wǒ zài chē zhàn děng nǐ.
Mình đợi bạn ở bến xe.
车站离这儿远吗?
chē zhàn lí zhè ér yuǎn ma?
Bến xe có xa đây không?
到了车站给我打电话。
dào le chē zhàn gěi wǒ dǎ diàn huà.
Đến bến xe thì gọi cho mình nhé.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XA · 4 nét
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)
TRẠM · 10 nét
đứng; trạm, ga, bến; lượng từ: trạm, bến (xe)